thắt lưng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Dải bằng vải, da, nhựa,... dùng để thắt, cài quanh eo, thường để giữ quần áo hoặc làm đồ trang trí: "Thắt lưng" là một phụ kiện dạng dải, đai, được đeo quanh vòng eo.
- Vùng cơ thể nằm ở phần giữa của thân, phía trên mông và dưới ngực, tương ứng với vị trí đeo thắt lưng: Trong giải phẫu, "thắt lưng" chỉ khu vực eo lưng của cơ thể người.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (chỉ phụ kiện):
- Anh ấy mới mua một chiếc thắt lưng bằng da bò.
- Cô ấy thắt thắt lưng lụa để tôn chiếc áo dài.
- Danh từ (chỉ vùng cơ thể):
- Sau khi ngã, tôi cảm thấy đau ở vùng thắt lưng.
- Anh ấy xuống nước đến ngang thắt lưng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Vùng thắt lưng": Cụm từ y học chỉ khu vực eo lưng một cách chính xác.
- Bệnh nhân bị thoát vị đĩa đệm vùng thắt lưng.
- "Đốt sống thắt lưng": Thuật ngữ giải phẫu chỉ năm đốt sống nằm ở vùng eo lưng.
- Chấn thương ảnh hưởng đến đốt sống thắt lưng thứ tư và thứ năm.
Biến thể và từ liên quan
- Thắt (động từ): hành động buộc, siết chặt lại.
- Lưng (danh từ): phần phía sau của thân người từ cổ đến mông.
- Dây lưng (danh từ): từ đồng nghĩa phổ biến với "thắt lưng" khi chỉ phụ kiện.
- Eo (danh từ): phần hẹp nhất của thân người, thường dùng để chỉ vòng eo phía trước.
Từ đồng nghĩa
- Dây lưng: Từ thông dụng, cùng chỉ phụ kiện đeo quanh eo.
- Đai lưng: Thường dùng cho các loại thắt lưng rộng bản hoặc có tính chất bảo hộ (ví dụ: đai lưng bảo vệ cột sống).
- Vùng eo: Cách nói khác về khu vực cơ thể.
Thành ngữ liên quan
- "Thắt lưng buộc bụng": Thành ngữ chỉ việc tiết kiệm, chi tiêu dè sẻn, chịu đựng thiếu thốn.
- Thời kỳ khó khăn, cả gia đình phải thắt lưng buộc bụng để qua ngày.
- dt. 1. Vùng giữa lưng và mông của thân người: đau thắt lưng. 2. Dải vải hay nhựa dùng thắt ngang lưng để giữ quần: mua chiếc thắt lưng.